Đăng nhập

Sản phẩm Nổi bật

Video clip

Hình ảnh hoạt động

Hỗ trợ trực tuyến

062 38 22204
0907 620 628
My status

Chi tiết sản phẩm

Mã số: 35649
Rabestad
Giá bán: 75,000 VND
Lưu ý: chỉ giao hàng trong nội thành của TP. Phan Thiết với đơn hàng >=500.000 đồng. Đối với ngoại thành hoặc các tỉnh thành khác sẽ tính thêm phí chuyển hàng theo giá cước của Bưu điện.

Thông tin khác
Rabestad 20

Đóng gói: Vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ.

Thành phần:

 Mỗi viên nén bao phim tan trong ruột chứa:

+ Rabeprazol natri: 20,0 mg

+ Tá dược vừa đủ: 1 viên

Chỉ định:

  • Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản.
  • Bệnh loét đường tiêu hóa.
  • Hội chứng Zollinger - Ellision.

Liều lượng:

  • Rabestad 20 được dùng bằng đường uống. Thuốc thường được uống vào buổi sáng.
  • Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản nặng: liều thông thường của rabeprazol natri là 20 mg/lần/ngày trong 4 - 8 tuần. Sau đó, tiếp tục điều trị duy trì với 10 mg hoặc 20 mg mỗi ngày tùy thuộc vào sự đáp ứng của bệnh nhân.
  • Bệnh loét đường tiêu hóa hoạt động: 20 mg/ngày trong 4 - 8 tuần đối với loét tá tràng và 6 - 12 tuần đối với loét dạ dày.
  • Hội chứng Zollinger - Ellison: liều khởi đầu 60 mg/lần/ngày, điều chỉnh liều theo đáp ứng của bệnh nhân. Liều có thể tăng đến 120 mg/ngày; khi liều hàng ngày cao hơn 100 mg nên chia làm 2 lần.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với rabeprazol, dẫn chất benzimidazol khác (như esomeprazol, lansoprazol, omeprazol, pantoprazol) hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Phụ nữ có thai và cho con bú:

Phụ nữ có thai: Chưa có nghiên cứu đầy đủ và chặt chẽ trên phụ nữ có thai. Vì những nghiên cứu trên sự sinh sản của động vật thì không thường xuyên dự đoán được sự đáp ứng trên người, nên sử dụng thuốc này trong thời kỳ mang thai chỉ khi thật sự cần thiết.

Phụ nữ cho con bú: Chưa rõ rabeprazol có được bài tiết qua sữa mẹ hay không; ngưng cho con bú hoặc ngưng dùng thuốc vì thuốc có khả năng gây hại cho trẻ đang bú mẹ.

Tác dụng phụ:

  • Tác dụng phụ thường gặp nhất với rabeprazol và các thuốc ức chế bơm proton khác là đau đầu, tiêu chảy và nổi mẩn da.
  • Tác dụng phụ khác bao gồm ngứa, chóng mặt, mệt mỏi, táo bón, buồn nôn và nôn, đầy hơi, đau bụng, đau khớp và đau cơ, nổi mề đay và khô miệng.

Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Sản phẩm khác

Mã số: 34964
Giá bán: 41,600 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 33394
Giá bán: 26,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 18052
Giá bán: 13,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 32483
Giá bán: 44,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17018
Giá bán: 20,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17554
Giá bán: 11,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17118
Giá bán: 185,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17975
Giá bán: 55,500 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 35348
Giá bán: 167 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 35134
Giá bán: 1,100 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 18093
Giá bán: 165,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 34848
Giá bán: 51,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 33820
Giá bán: 70,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 35344
Giá bán: 25,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 5232
Giá bán: 13,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 44880
Giá bán: 19,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Các thông tin về thuốc trên Huynhlepharma.com chỉ mang tính chất tham khảo, khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Huynhlepharma.com