Đăng nhập

Sản phẩm Nổi bật

Video clip

Hình ảnh hoạt động

Hỗ trợ trực tuyến

062 38 22204
0907 620 628
My status

Chi tiết sản phẩm

Mã số: 5309
CADICEFPO 200
Giá bán: 78,000 VND
Lưu ý: chỉ giao hàng trong nội thành của TP. Phan Thiết với đơn hàng >=500.000 đồng. Đối với ngoại thành hoặc các tỉnh thành khác sẽ tính thêm phí chuyển hàng theo giá cước của Bưu điện.

Thông tin khác
CADICEFPO 200 
Dạng trình bày : 3 vĩ x 10 viên
Thành phần : Mỗi viên nang cứng chứa :
Cefpodoxim .................................... 100 mg.
Tá dược : Lactose, Tinh bột ngô, Polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30, Natri starch glycolate, Magnesi Stearat, Talc, Hydroxypropylmethyl cellulose 606, Titan dioxyt.
Chỉ định :
Cefpodoxime dùng dưới dạng uống để ðiều trị các bệnh từ nhẹ ðến trung bình ở đường hô hấp dưới, kể cả viêm phổi cấp tính mắc phải ở cộng đồng do các chủng Streptococcus pneumoniae hoặc Haemophilus influenzae nhạy cảm (kể cả các chủng sinh ra beta - lactamase), đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mạn do các chủng S. pneumoniae nhạy cảm và do các H. influenzae hoặc Moraxella (Branhamella, trước kia gọi là Neisseria) catarrhalis, không sinh ra beta - lactamase.
Ðể điều trị các nhiễm khuẩn nhẹ và vừa ở đường hô hấp trên (thí dụ đau họng, viêm amidan) do Streptococcus pyogenes nhạy cảm, Cefpodoxim không phải là thuốc được chọn ưu tiên, mà đúng hơn là thuốc thay thế cho thuốc điều trị chủ yếu (thí dụ penicillin). Cefpodoxim cũng có vai trò trong điều trị bệnh viêm tai giữa cấp do các chủng nhạy cảm S. pneumoniae, H. influenzae (kể cả các chủng sinh ra beta - lactamase) hoặc B. catarrhalis.
Cefpodoxim cũng được dùng để điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu thể nhẹ và vừa, chưa có biến chứng (viêm bàng quang) do các chủng nhạy cảm E. coli, Klebsiella pneumoniae, Proteus mirabilis, hoặc Staphylococcus saprophyticus.
Một liều duy nhất 200 mg Cefpodoxim được dùng để điều trị bệnh lậu cấp, chưa biến chứng, ở nội mạc cổ tử cung hoặc hậu môn - trực tràng của phụ nữ và bệnh lậu ở niệu ðạo của phụ nữ và nam giới, do các chủng có hoặc không tạo penicillinase của Neisseria gonorrhoea.
Cefpodoxim cũng được dùng để điều trị nhiễm khuẩn thể nhẹ ðến vừa chưa biến chứng ở da và các tổ chức da do Staphylococcus aureus có tạo ra hay không tạo ra penicillinase và các chủng nhạy cảm của Streptococcus pyogenes.
Liều lượng và cách dùng :
Người lớn và trẻ em trên 13 tuổi:
Ðể điều trị đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mạn hoặc viêm phổi cấp tính thể nhẹ đến vừa mắc phải của cộng đồng, liều thường dùng của Cefpodoxim là 200 mg/lần, cứ 12 giờ một lần, trong 10 hoặc 14 ngày tương ứng.
Ðối với viêm họng và/hoặc viêm amidan thể nhẹ đến vừa hoặc nhiễm khuẩn đường tiết niệu thể nhẹ hoặc vừa chưa biến chứng liều Cefpodoxim là 100 mg mỗi 12 giờ, trong 5 - 10 ngày hoặc 7 ngày tương ứng.
Ðối với các nhiễm khuẩn da và các tổ chức da thể nhẹ và vừa chưa biến chứng, liều thường dùng là 400 mg mỗi 12 giờ, trong 7 - 14 ngày.
Ðể điều trị bệnh lậu niệu đạo chưa biến chứng ở nam, nữ và các bệnh lậu hậu môn - trực tràng và nội mạc cổ tử cung ở phụ nữ: Dùng 1 liều duy nhất 200 mg Cefpodoxim, tiếp theo là điều trị bằng doxycyclin uống ðể đề phòng có cả nhiễm Chlamydia.
Trẻ em:
Để điều trị viêm tai giữa cấp ở trẻ em từ 5 tháng đến 12 năm tuổi, dùng liều 5 mg/kg (tối đa 200 mg) Cefpodoxim mỗi 12 giờ, hoặc 10 mg/kg (tối đa 400 mg) ngày một lần, trong 10 ngày. Để điều trị viêm phế quản/viêm amidan thể nhẹ và vừa ở trẻ em 5 tháng đến 12 tuổi, liều thường dùng là 5 mg/kg (tối đa 100 mg) mỗi 12 giờ, trong 5 - 10 ngày.
Để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn khác cho trẻ dưới 15 ngày tuổi: Không nên dùng
Từ 15 ngày đến 6 tháng: 8 mg/kg/ngày, chia 2 lần;
Từ 6 tháng đến 2 năm: 40 mg/lần, ngày 2 lần;
Từ 3 tuổi đến 8 tuổi: 80 mg/lần, ngày 2 lần;
Trên 9 tuổi: 100 mg/lần, ngày 2 lần.
 Liều cho ngýời suy thận:
Phải giảm tùy theo mức ðộ suy thận. Ðối với ngýời bệnh có ðộ thanh thải creatinin ít hõn 30 ml/ phút, và không thẩm tách máu, liều thýờng dùng, cho cách nhau cứ 24 giờ một lần. Ngýời bệnh ðang thẩm tách máu, uống liều thýờng dùng 3 lần/tuần.
Thận trọng :
Trước khi bắt ðầu ðiều trị bằng Cefpodoxim, phải ðiều tra kỹ về tiền sử dị ứng của người bệnh với cephalosporin, penicillin hoặc thuốc khác.
Cần sử dụng thận trọng đối với những người mẫn cảm với penicillin, thiểu nãng thận và người có thai hoặc đang cho con bú.
Thời kỳ mang thai : Chưa có tài liệu nào nói đến việc sử dụng Cefpodoxim trong thời gian mang thai. Tuy vậy các cephalosporin thường được coi như an toàn khi sử dụng cho người mang thai.
Thời kỳ cho con bú : Cefpodoxim được tiết qua sữa mẹ với nồng độ thấp. Mặc dù nồng độ thấp, nhưng vẫn có 3 vấn đề sẽ xảy ra đối với trẻ em bú sữa có Cefpodoxim: Rối loạn hệ vi khuẩn đường ruột, tác dụng trực tiếp đến cơ thể trẻ và kết quả nuôi cấy vi khuẩn sẽ sai, nếu phải làm kháng sinh đồ khi có sốt.
Tiêu chuẩn : Nhà sản xuất.
Hạn dùng : 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Bảo quản :
Bảo quản thuốc ở nơi khô, thoáng, nhiệt ðộ dưới 300C, tránh ánh sáng.
Ðể thuốc xa tầm tay trẻ em.

Sản phẩm khác

Mã số: 33342
Giá bán: 57,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17084
Giá bán: 155,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 44800
Giá bán: 1,250 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 35122
Giá bán: 17,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 33676
Giá bán: 19,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17956
Giá bán: 142,900 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17011
Giá bán: 47,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17106
Giá bán: 63,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 33499
Giá bán: 26,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 32086
Giá bán: 13,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 33132
Giá bán: 42,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17086
Giá bán: 20,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 32746
Giá bán: 27,100 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17602
Giá bán: 47,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 45010
Giá bán: 1,500 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 44825
Giá bán: 25,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Các thông tin về thuốc trên Huynhlepharma.com chỉ mang tính chất tham khảo, khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Huynhlepharma.com