Đăng nhập

Sản phẩm Nổi bật

Video clip

Hình ảnh hoạt động

Hỗ trợ trực tuyến

062 38 22204
0907 620 628
My status

Chi tiết sản phẩm

Mã số: 5433
Lidocain j 2%
Giá bán: 0 VND
Lưu ý: chỉ giao hàng trong nội thành của TP. Phan Thiết với đơn hàng >=500.000 đồng. Đối với ngoại thành hoặc các tỉnh thành khác sẽ tính thêm phí chuyển hàng theo giá cước của Bưu điện.

Thông tin khác
Lidocain 2%
SĐK : VNA - 0093 - 02
Dạng bào chế : Dung dịch thuốc tiêm
Quy cách đóng gói : Hộp 100 ống 2 ml
Nhầ sản xuất : Công ty dược và trang thiết bị y tế Bình Định
Thành phần :
Lidocain hydroclorid ..................................... 2ml
Tá dược vừa đủ .......................................... 1 ống 
Dược lực học :
Lidocain là thuốc gây tê,chống loạn nhịp nhóm 1B
Dược động học : 
- Hấp thu : Lidocain hấp thu tốt sau khi uống từ 24 -46% nhưng bị chuyển hóa bước đầu ở gan nhiều,do đó lidocain kếm hiệu quả khi uống để điều trị loạn nhịp tim
- Phân bố : Thuốc liên kết với protein huyết tưong 65-75%, thể tích phân bố khoảng 0.7 -1.5% lít / kg. Ở người suy tim thể tích phân bố trung tâm và độ thanh thải giảm
- Chuyển hóa : chuyển hóa qua gan lần đầu, các chất chuyển hóa Glycin xylidid (GX) và mono - ethylGX có tác dụng chọn kênh Na+ yếu hơn lidocain
- Thải trừ : Thuốc chỉ thải trừ qua nước tiểu chỉ khoảng 2%,độ thanh thải khoảng 6.8-11.6ml / phút / kg
Tác dụng : 
- Lidocain là thuốc tê tại chỗ nhóm amid,có thời gian tác dụng trung bình.Thuốc tê tại chỗ phong bế cả sự phát sinh và dẫn truyền xung động thần kinh bằng cách giảm tính thấm của màng tế bào thần kinh với tế bào ion natri, do đó ổn dịnh màng và ức chế sự khử cực,dẫn đến làm giảm lan truyền hiiệu điên thế hoạt động và tiếp đó là block dẫn truyền xung động thần kình.Lidocain được dùng rộng rãi nhất,gây tê nhanh hơn,mạnh hơn,rộng hơn và kéo dài thời gian hơn so với procain cùng nồng độ.Lidocain còn được dùng cho những người mẫn cảm với thưôc tê loại ester
- Lidocain là thuốc chống loạn nhịp,chẹn kênh Na + nhóm 1B,được dùng tiêm tĩnh mạch để điều trị loạn nhịp tâm thất.Lidocain còn làm giảm nguy cơ rung tâm thất ở người nguy cơ nhồi máu cơ tim
- Lidocain còn chẹn cả những kênh Na + mở và kênh Na + không hoạt hóa của tim. Sự phục hối sau đó nhanh nên Lidocain có tác dụng trên mô tim khử cực ( thiếu máu cục bộ ) mạnh hơn là trên tim không thiếu máu cục bộ
Chỉ định :
- Gây tê trong phẫu thuật,răng hàm mặt,chống loạn nhịp tim
- Lidocain là thuốc chọn lọc để điều trị ngoại tâm thu thất trong nhồi máu cơ tim,điều trị nhịp nhanh thất và rung tâm thất
Chống chỉ định :
- Qúa mẫn với thuốc
- Hội chứng W.P.W
- Rối loạn dẫn truyền rõ rệt
- Suy tim hoặc gan nặng
- Mạch chậm
- Người bệnh có hội chứng Adam - stockes hoặc có rối loạn xoang nhĩ nặng
- Block trong thất
- Rối loạn chuyển hóa porphyrin
Tương tác thuốc :
- Các thuốc chống loạn nhịp tim khác. Thuốc lợi niệu, Thuốc chọn beta, thuốc điểu trị dạ dày như Cimetidin
- Adrenalin phối hợp với lidocain làm giảm tồc độ hấp thu và độc tố do đó kéo dài thời gian tác dụng của thuốc
- Những thuốc gây tê dẫn chất Amid có tác dụng chống loạn nhịp khác như mexiletin,tocanid,hoặc lidocain dùng toàn thân hoặc thuốc tiêm gây tê cục bộ : sẽ gây nguy cơ độc hại (do tác dụng cộng hợp trên tim ) và nguy cơ quá liều khi dùng lidocain toàn thân hoặc tim gây tê cục bộ nếu dùng đồng thời bôi, đắp lidocain trên niêm mạc với lượng lớn, dùng nhiều lần, dùng ở vùng miệng và họng hoặc nuốt
Tác dụng phụ :
- Cùng với tác dụng phong bế dẫn truyền ở sợi trục thần kinh tại hệ thần kinh ngoại vi,thuốc tê ảnh hưởng đến chức năng của tất cả các cơ quan mà sự dẫn truyền xung động tới. Do đó thuốc có tác dụng quan trọng trên hệ thần kinh trung ương,các hạch tự động,khớp thần kinh cơ và tất cả các dạng cơ, Mức độ nguy hiểm phụ của các tác dụng phụ tỷ lệ với nồng độ thuốc tê trong tuần hoàn
- Thường gặp : chóng mặt, buồn ngủ, dị cảm, hôn mê, co giật, hạ huyết áp, rét run
- It gặp : Block tim,loạn nhịp,trụy tim mạch,ngừng tim,khó thở,suy giảm hoặc ngừng hô hấp,ngủ lịm, hôn mê, kích động, co giật, ngứa, phù da, buồn nôn, nôn, dị cảm,nhìn mờ, song thị
- Qúa liều : tử vong do rung tâm thất hoặc ngừng tim 
Liều dùng :
- Gây tê tiêm ngấm ( dưới da hay quanh dây thần kinh ) dung dịch 0.25 - 0.5%, phẫu thuật nhỏ 2-5ml dung dịch 0.5%,phẫu thuật lớn tới 100ml tối đa 3 mg / kg
- Gây tê dẫn truyền dung dịch 1-2% có thể tới 50ml (1%)
- Gây tê ngoài màng cứng : dd 0.2-5% dùng 20-30ml(1.5%)
- Gây tê bề mặt, tùy theo bề mặt (niêm mạc) dd 1-2%
Qúa liều :
Thường do tiêm nhầm vào khoang dưới nhện và nồng độ thuốc cao trong huyết tương.Nhiểm độc thuốc gây tê loại amid : bồn chồn,lo lắng,nhìn mờ,run,ngủ gà,co giật,mất ý thức,co thể ngừng thở,hạ huyết áp,ức chế tim,ngừng tim
- Xử trí : Thông khí chống co giật,Dùng diazepam,Na thiopenton,Nếu cần dùng Suxamethonium,thông khí nhân tạo hồi sức tim mạch
- Lưu ý liều độc của thuốc rất khác với từng người,thủ thuật tiến hành và chỉ đình,Liều dùng không vượt quá 3mg/kg nhưng phụ thuộc phương thức gây tê.Cần theo dõi sát người bệnh đủ phương tiện cấp cứu. Ở người huyết áp thấp dùng quá liều,sai tư thế bệnh nhân,tiêm nhầm vào khọang dưới nhện và gây tê màng cứng đoạn cột sống ngực, thắt lưng và chùm đuôi ngựa gây ra tụt huyết áp,hạ nhiệt khoảng gian sườn - phong bế giao cảm có thể xảy ra hạ huyết áp và chậm nhịp tim. Nên làm liều kiểm tra
Bảo quản  : Nơi khô ráo thoáng mát tránh ánh sáng
Hạn dùng : Xem trên bao bì sản phẩm

Sản phẩm khác

Mã số: 17464
Giá bán: 116,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 23432
Giá bán: 162,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 34018
Giá bán: 23,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17284
Giá bán: 40,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17122
Giá bán: 57,900 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17371
Giá bán: 51,600 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17346
Giá bán: 542,900 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17724
Giá bán: 35,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17489
Giá bán: 6,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 33379
Giá bán: 18,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 25018
Giá bán: 567,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 33797
Giá bán: 12,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 35683
Giá bán: 72,800 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 33552
Giá bán: 45,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 44670
Giá bán: 1,086,100 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 34991
Giá bán: 17,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Các thông tin về thuốc trên Huynhlepharma.com chỉ mang tính chất tham khảo, khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Huynhlepharma.com