Đăng nhập

Sản phẩm Nổi bật

Video clip

Hình ảnh hoạt động

Hỗ trợ trực tuyến

062 38 22204
0907 620 628
My status

Chi tiết sản phẩm

Mã số: 32514
Triamcinolone 4mg
Giá bán: 40,000 VND
Lưu ý: chỉ giao hàng trong nội thành của TP. Phan Thiết với đơn hàng >=500.000 đồng. Đối với ngoại thành hoặc các tỉnh thành khác sẽ tính thêm phí chuyển hàng theo giá cước của Bưu điện.

Thông tin khác
Triamcinolone 4mg

Ðóng gói:
Hộp 10vĩ x10 viên

Thành phần:
Triamcinolone 4mg
 
Chỉ định:

Viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm bao hoạt dịch, viêm đốt sống do thấp, viêm khớp vảy nến, viêm mõm lồi cầu. Viêm da cơ toàn thân. Pemphigus, hội chứng Steven Johnson, vảy nến nặng, phù mạch, sẹo lồi, liken phẳng. Hội chứng Hamman-Rich. Phối hợp với lợi tiểu trong suy tim xung huyết, xơ gan báng bụng kéo dài. Phản ứng viêm sau phẫu thuật răng.

Chống chỉ định:   

Quá mẫn với thành phần thuốc. Nhiễm nấm toàn thân, nhiễm siêu vi hoặc nhiễm lao. Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn (khi tiêm bắp).

Thận trọng lúc dùng:   

Thận trọng khi có loét dạ dày tiến triển hoặc tiềm ẩn, viêm loét đại tràng, tăng huyết áp, suy tim sung huyết, có nguy cơ huyết khối tắc mạch, viêm tĩnh mạch huyết khối, suy thận, co giật, đái tháo đường, nhược giáp, nhiễm trùng đề kháng thuốc kháng sinh, phụ nữ có thai & cho con bú.

Tương tác thuốc:

Barbiturat, phenytoin, rifampicin, rifabutin, carbamazepin, primidon và aminoglutethimid làm tăng chuyển hoá, thanh thải corticoid, gây giảm tác dụng điều trị.
Corticoid đối kháng tác dụng của các thuốc hạ đường huyết (gồm cả insulin), thuốc hạ huyết áp và lợi tiểu.
Tác dụng giảm kali huyết của các thuốc sau đây tăng lên: Acetazolamid, lợi tiểu thiazid, carbenoxolon.
Dùng đồng thời với các thuốc chống đông máu coumarin làm tăng tác dụng của thuốc chống đông máu. Cần kiểm tra thời gian đông máu hoặc thời gian prrothrombin để tránh chảy máu tự phát.
Corticoid làm tăng sự thanh thải salicylat, ngừng corticoid có thể gây nhiễm độc salicylat.

Tác dụng phụ   

Dùng toàn thân: Phản ứng phụ cuả corticoid: phù, tăng huyết áp, loét dạ dày, tá tràng, vết thương chậm lên sẹo, dễ nhiễm trùng, tăng đường huyết gây đái tháo đường hoặc làm nặng thêm bệnh đái tháo đường, nhược cơ, teo cơ, mỏi cơ, loãng xương, xốp xương, rối loạn phân bố mỡ, suy thượng thận cấp khi ngừng thuốc đột ngột, đục thuỷ tinh thể, mất ngủ, rối loạn tâm thần.
Dùng tại chỗ: hoại tử xương, thủng gân, teo da, đỏ da sau khi tiêm. Quá mẫn, đỏ bừng mặt, các phản ứng toàn thân.

Liều lượng:   

Liều theo mức độ bệnh. Có thể lập lại với khoảng cách 1-5 tuần. Ðường toàn thân: 1 ống tiêm bắp sâu vào cơ mông. Dùng tại chỗ: tránh tiêm vào nơi nhiễm trùng; tiêm vào khoang hoạt dịch; tiêm trực tiếp vào bao gân, vào nang hoặc sang thương, 20 mg cho thương tổn nhỏ, 40-80 mg cho thương tổn lớn. Không nên tiêm tĩnh mạch, tiêm trong da.

Bảo quản:   

Thuốc độc bảng B.
Bảo quản ở nhiệt độ phòng từ 15-30 độ C.

Sản phẩm khác

Mã số: 45030
Giá bán: 444,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 35197
Giá bán: 833,500 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 35036
Giá bán: 0 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 34017
Giá bán: 18,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 35131
Giá bán: 425,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 34938
Giá bán: 390,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 34109
Giá bán: 35,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 32238
Giá bán: 105,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 34617
Giá bán: 20,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 34954
Giá bán: 25,500 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17469
Giá bán: 370,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 33603
Giá bán: 0 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 34246
Giá bán: 150 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 35759
Giá bán: 55,800 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 35801
Giá bán: 20,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 33293
Giá bán: 260,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Các thông tin về thuốc trên Huynhlepharma.com chỉ mang tính chất tham khảo, khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Huynhlepharma.com