Đăng nhập

Sản phẩm Nổi bật

Video clip

Hình ảnh hoạt động

Hỗ trợ trực tuyến

062 38 22204
0907 620 628
My status

Chi tiết sản phẩm

Mã số: 35655
Lincodazin
Giá bán: 120,000 VND
Lưu ý: chỉ giao hàng trong nội thành của TP. Phan Thiết với đơn hàng >=500.000 đồng. Đối với ngoại thành hoặc các tỉnh thành khác sẽ tính thêm phí chuyển hàng theo giá cước của Bưu điện.

Thông tin khác

LINCODAZIN
SĐK: VNB – 1234 – 02

Dạng bào chế: Viên nang
Quy cách đóng gói:  Hộp 10 vĩ x 10 viên
Chỉ định:
-   Nhiễm khuẩn nặng do các vi khuẩn nhạy cảm, đặc biệt Staphylococcus, Streptococcus, Pneumococcus ở người bệnh có dị ứng với penicilin như áp xe gan; nhiễm khuẩn xương do Staphylococcus; nhiễm khuẩn phụ khoa như nhiễm khuẩn ở âm đạo, viêm màng trong tử cung, viêm vùng chậu; viêm màng bụng thứ phát; áp xe phổi; nhiễm khuẩn huyết; mụn nhọt biến chứng và loét do nhiễm khuẩn kỵ khí.
-   Nhiễm khuẩn do các khuẩn kháng penicilin.
-   Nhiễm khuẩn ở các vị trí thuốc khác khó tới như viêm cốt tủy cấp tính và mạn tính, các nhiễm khuẩn do Bacteroides spp. 
Chống chỉ định:
Quá mẫn với lincomycin hoặc với các thuốc cùng họ với lincomycin. 
Chú ý thận trọng:
-   Phải thận trọng khi dùng cho người có bệnh đường tiêu hóa, đặc biệt người có tiền sử viêm đại tràng. Người bệnh cao tuổi và nữ có thể dễ bị tiêu chảy nặng hoặc viêm đại tràng có màng giả. Cần thận trọng đối với người bị dị ứng, người bị suy gan hoặc suy thận nặng. Ðối với những người này, phải điều chỉnh liều lượng cho phù hợp. Ðối với người bệnh điều trị lâu dài bằng lincomycin và với trẻ nhỏ cần phải theo dõi định kỳ chức năng gan và huyết học.
-   Lincomycin có tác dụng chẹn thần kinh - cơ, nên cần thận trọng khi dùng với các thuốc khác có tác dụng tương tự (các thuốc chống ỉa chảy như loperamid, thuốc phiện làm nặng thêm viêm đại tràng do làm chậm bài tiết độc tố).
-   Thời kỳ mang thai: Chưa có thông báo lincomycin gây ra khuyết tật bẩm sinh. Thuốc đi qua nhau thai và đạt khoảng 25% nồng độ huyết thanh mẹ ở dây rốn. Các trẻ sinh ra đều chưa thấy bị ảnh hưởng gì.
-   Thời kỳ cho con bú: Lincomycin được tiết qua sữa mẹ tới mức có khả năng gây ảnh hưởng xấu đến trẻ bú mẹ. Do đó cần tránh cho con bú khi đang điều trị bằng lincomycin. 
Tác dụng không mong muốn (ADR)/Tác dụng phụ:
-   Tác dụng không mong muốn thường gặp nhất là ở đường tiêu hóa, chủ yếu là ỉa chảy.
Thường gặp, ADR > 1/100
-   Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đôi khi do phát triển quá nhiều Clostridium difficile gây nên.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
-   Da: Mày đay, phát ban.
-   Các tác dụng khác: Phản ứng tại chỗ sau tiêm bắp, viêm tĩnh mạch huyết khối sau tiêm tĩnh mạch.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
-   Toàn thân: Phản ứng phản vệ.
-   Máu: Giảm bạch cầu trung tính (có thể phục hồi được).
-   Tiêu hóa: Viêm đại tràng màng giả, viêm thực quản khi điều trị bằng đường uống.
-   Gan: Tăng enzym gan (phục hồi được), như tăng transaminase.
Hướng dẫn xử trí ADR
-   Ỉa chảy nặng có thể liên quan đến viêm đại tràng màng giả do độc tố giải phóng từ sự phát triển quá mức Clostridium difficile gây ra. Ðiều này có thể xảy ra sau khi điều trị bằng lincomycin. Người cao tuổi và thể trạng xấu có nguy cơ cao. Có thể điều trị phát triển quá mức Clostridium difficile bằng metronidazol hoặc vancomycin. 
Cách dùng: Thuốc có thể uống Uống xa bữa ăn, ít nhất 1 giờ trước khi ăn
-   Với người suy thận nặng, liều dùng thích hợp bằng 25 - 30% liều bình thường.
-   Hiện nay clindamycin được ưa dùng hơn lincomycin, vì hấp thu và tác dụng tốt hơn.
Liều dùng:
-   Uống: Người lớn: 500 mg, 3 lần/24 giờ (500 mg uống cách nhau 8 giờ); nếu rất nặng: mỗi lần 1 g 3 lần/ 24 giờ.
-   Trẻ em trên 1 tháng tuổi: 30 mg/kg thể trọng/24 giờ chia làm 3 - 4 lần; nếu rất nặng: 60 mg/kg thể trọng/24 giờ, chia 3 - 4 lần.
Thận trọng
-   Phải giảm liều đối với người suy thận.
Bảo quản:
Nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng

Sản phẩm khác

Mã số: 5410
Giá bán: 65,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 5427
Giá bán: 120,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17130
Giá bán: 190,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17460
Giá bán: 65,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 33089
Giá bán: 65,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 20925
Giá bán: 11,800 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 32033
Giá bán: 14,200 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 32957
Giá bán: 30,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 44638
Giá bán: 7,833 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 33428
Giá bán: 0 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 32779
Giá bán: 35,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 33436
Giá bán: 22,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17453
Giá bán: 105,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 5394
Giá bán: 60,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 33882
Giá bán: 7,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 33437
Giá bán: 40,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Các thông tin về thuốc trên Huynhlepharma.com chỉ mang tính chất tham khảo, khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Huynhlepharma.com