Đăng nhập

Sản phẩm Nổi bật

Video clip

Hình ảnh hoạt động

Hỗ trợ trực tuyến

062 38 22204
0907 620 628
My status

Chi tiết sản phẩm

Mã số: 35809
Tranmix
Giá bán: 107,000 VND
Lưu ý: chỉ giao hàng trong nội thành của TP. Phan Thiết với đơn hàng >=500.000 đồng. Đối với ngoại thành hoặc các tỉnh thành khác sẽ tính thêm phí chuyển hàng theo giá cước của Bưu điện.

Thông tin khác
Tranmix 5% Inj: Hộp 10 ống
Nhà sản xuất: Dexa Medica

Thành Phần
Mỗi mL: Tranexamic acid 50 mg & 100 mg.

Chỉ Định   
Trường hợp phân hủy fibrin trong đa kinh, chảy máu cam, xuất huyết tiền phòng do chấn thương, biến chứng sản khoa & các thủ thuật khác (phẫu thuật bàng quang, cắt bỏ tuyến tiền liệt, cắt bỏ phần cổ tử cung...). Bệnh ưa chảy máu trong phẫu thuật răng & dự phòng phù thần kinh-mạch di truyền.

Liều Dùng   
Người lớn: 500-1000 mg (10 mg/kg) x 2-3 lần/ngày, IV chậm 100 mg/phút. Phân hủy fibrin toàn thể: IV chậm 1000 mg x 3-4 lần/ngày (h/c khử fibrin: thận trọng dùng 1 chất chống đông như heparin). Phù thần kinh-mạch di truyền: 500-1000 mg x 3 lần/ngày, IV chậm 100 mg/phút hoặc 5-10 phút, điều trị >3 ngày: cần xem xét dùng đường uống. Chảy máu cam: dùng tại chỗ ở niêm mạc mũi dạng khí dung hoặc chèn khoang mũi bằng miếng gạc thấm dung dịch. Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt hoặc phẫu thuật bàng quang: IV chậm 0.5-1 g x 3 lần/ngày trong 3 ngày đầu sau phẫu thuật, sau đó tiếp tục uống 1-1.5 g x 3-4 lần/ngày đến khi huyết niệu đại thể không còn nữa. Rửa sau phẫu thuật bàng quang: 1 g acid tranexamic/1 L NaCl 0.9%, truyền nhỏ giọt vào bàng quang 1 mL/phút 1 lần/ngày trong 2-5 ngày sau phẫu thuật. Chảy máu sau phẫu thuật răng trên bệnh nhân bị bệnh ưa chảy máu: ngay trước phẫu thuật IV 10 mg/kg, sau phẫu thuật uống 25 mg/kg x 3-4 lần/ngày trong 2-10 ngày. Trẻ em: IV 10 mg/kg x 2-3 lần/ngày. Suy thận: chỉnh liều theo ClCr.

Chống Chỉ Định   
Quá mẫn với acid tranexamic. Xuất huyết dưới màng nhện. Tiền sử thuyên tắc huyết khối. Đông máu trong tĩnh mạch hoạt động. Khuyết tật mắc phải về nhìn màu.

Thận Trọng   
Bệnh nhân suy thận, bị huyết niệu, dễ bị huyết khối. Phụ nữ có thai & cho con bú. Kiểm tra về nhãn khoa trước & định kỳ trong khi điều trị. Tiêm tĩnh mạch cần phải tiêm chậm (100 mg/phút).

Phản Ứng Có Hại   
Rối loạn dạ dày ruột.

Tương Tác Thuốc   
Penicillin. Các thuốc phối hợp có tác dụng cầm máu.

Mức độ B: Các nghiên cứu về sinh sản trên động vật không cho thấy nguy cơ đối với thai nhưng không có nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ có thai; hoặc các nghiên cứu về sinh sản trên động vật cho thấy có một tác dụng phụ (ngoài tác động gây giảm khả năng sinh sản) nhưng không được xác nhận trong các nghiên cứu kiểm chứng ở phụ nữ trong 3 tháng đầu thai kỳ (và không có bằng chứng về nguy cơ trong các tháng sau).

Sản phẩm khác

Mã số: 20905
Giá bán: 235,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 35818
Giá bán: 0 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17729
Giá bán: 1,013,500 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 34439
Giá bán: 400,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 20888
Giá bán: 21,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 17087
Giá bán: 1,100,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 4665
Giá bán: 85,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 44698
Giá bán: 880 VND
Chi tiết   Đặt mua
Mã số: 33068
Giá bán: 155,000 VND
Chi tiết   Đặt mua
Các thông tin về thuốc trên Huynhlepharma.com chỉ mang tính chất tham khảo, khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Huynhlepharma.com